Trang chủ Điểm đến Du Học Yêu Cầu Liên Hệ  
   
 

TERM SCHEDULE 2010
Lịch khai giảng khóa mới 2010

Term
(Kỳ học)

Placement Test & Registration
(Kiểm tra xếp lớp & Đăng ký)

Term Dates
( Ngày học)

Placement Test Validity
(Thời hạn kết quả kiểm tra có giá trị)

6/2010

Daily (Hàng ngày)

1/7/2010- 1/9/2010
Học bán thời gian hoặc toàn phần

3 months (3 tháng)

8/2010

Daily ( Hàng ngày)

5/9/2010 – 5/11/2010
Học bán thời gian hoặc toàn phần

3 months (3 tháng)


Primary & Lower Secondary School Students ( Học sinh Tiểu học và Trung học cơ sở):

Term
(Kỳ học)

Placement Test & Registration
(Kiểm tra xếp lớp & Đăng ký)

Term Dates
( Ngày học)

Placement Test Validity
(Thời hạn kết quả kiểm tra có giá trị)

6/2010

Daily (Hàng ngày)

1/7/2010- 1/9/2010
Học bán thời gian hoặc toàn phần

3 months (3 tháng)

8/2010

Daily ( Hàng ngày)

5/9/2010 – 5/11/2010
Học bán thời gian hoặc toàn phần

3 months (3 tháng)

  • Học bán thời gian: Buổi sáng từ 9h - 11h, buổi chiều từ 2h - 4h, buổi tối 5h - 7h, 7h - 9h
    tất cả các ngày trong tuần (học viên có thể tùy ý lựa chọn giờ học thích hợp)
  • Học toàn thời gian: Học từ thứ 2 đến thứ 6 (buổi sáng từ 9h - 12h, buổi chiều 1h30 - 4h30)


Course Fees for June and August Term 2010 (Học phí cho kỳ học tháng 6 và tháng 8/ 2010):

Course Name
(Khóa học)

Course fees
(Học phí)

Course Length
(Thời lượng)

English for Junior Young Learners
( Tiếng Anh Tiểu học)

5.760.000 VND

48 hours/ 8 weeks (48 giờ/8 tuần)

English for Senior Young Learners
( Tiếng Anh Trung học cơ sở)

5.760.000 VND

48 hours/ 8 weeks (48 giờ/8 tuần)

English for Youth Adults
(Tiếng Anh cho học sinh Trung học phổ thông)

5.760.000 VND

48 hours/ 8 weeks (48 giờ/8 tuần)

General English (Tiếng Anh thông dụng)

5.760.000 VND

48 hours/ 8 weeks (48 giờ/8 tuần)

Bussiness English
( Tiếng Anh Thương Mại)

5.760.000 VND

48 hours/ 8 weeks (48 giờ/8 tuần)

English Communication
(Tiếng Anh giao tiếp)

5.760.000 VND

48 hours/ 8 weeks (48 giờ/8 tuần)

English preperation for TOEFL, IELTS, TOEIC
(luyện thi TOEFL, IELTS, TOEIC)

7.200.000 VND

48 hours/ 8 weeks (48 giờ/8 tuần)

Placement Test Fee
(Phí kiểm tra xếp lớp)

100.000 VND

 

Special Note (Đặc biệt):

  • Discount 20% for the English Courses from 01/07/2010 to 01/10/2010 (Giảm giá 20% cho các khóa tiếng Anh từ 01/07/2010 đến 01/10/2010)
  • Discount 30% for the Courses as TOEFL, IELTS, TOEIC from 01/07/2010 to 01/10/2010 (Giảm giá 30% cho các khóa luyện thi TOEFL, IELTS, TOEIC từ 01/07/2010 đến 01/10/2010)
  • Gift for students when registrated (Tặng quà cho tất cả các học viên đến đăng ký)
  • Free placement Test fee for all students in the first 3 months (Khuyền mại phí kiểm tra xếp lớp trong 3 tháng đầu)
  • Special discount for the organizations which arrange a number of classes (Có khuyến mại riêng cho các đơn vị tổ chức đủ lớp)


Trở lên đầu trang

 

CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

1. Các quy định chung

  • 100% giờ học của các lớp từ Beginer cho đến các lớp ôn thi IELTS, TOEFL, TOEIC đều do giáo viên người ÚC trực tiếp giảng dạy.
    Sĩ số tối đa của mỗi lớp sẽ là 20 học sinh
    Tài liệu sẽ được cung cấp miễn phí cho học viên . Nếu học viên làm mất tài liệu được phát thì sẽ phải đóng tiền để nhận tài liệu thay thế.


2. Đổi lớp học

  • Giáo viên phụ trách lớp sẽ đánh giá việc học của học viên qua tuần đầu tiên. Học viên có thể sẽ được chuyển lớp có trình độ cao hơn hoặc thấp hơn lớp đang học dựa trên nhận xét của giáo viên.
  • Học viên học ở các lớp khác nhau nhưng cùng trình độ không được phép chuyển đổi qua lại.
  • Việc xin đổi ca học sẽ được xem xét trước hoặc ngay trong ngày khai giảng khóa học.


3. Tham dự lớp

  • Mỗi trình độ kéo dài từ 48 đến 72 giờ bao gồm thời gian học, thi cuối khóa, ghi nhận thông tin phản hồi và tổng kết khóa học. Học viên sẽ nghỉ lễ vào những ngày nghỉ nếu trong khóa học có một ngày nghỉ lễ. Sẽ không có dạy bù cho ngày nghỉ lễ và học phí đã bao gồm ngày nghỉ lễ nói trên.
  • Việc điểm đanh được thực hiện hai lần vào đầu và cuối mỗi ca học.
  • Giữa mỗi buổi học thời lượng 2giờ/buổi sẽ có 10 phút giải lao, học viên có trách nhiệm trở lại đúng giờ.
  • Học viên phải tham dự ít nhất 70% thời gian của khóa học để được nhận chứng chỉ hoàn thành khóa học.
  • Nếu học viên nghỉ học hơn 16 giờ sẽ KHÔNG được phép tham dự kỳ thi cuối khóa, do đó sẽ KHÔNG thể hoàn thành khóa học và chuyển lên cấp độ cao.


4. Bài kiểm tra

  • Để được tham dự kỳ thi cuối khóa học viên phải làm đầy đủ các bài kiểm tra theo đúng thời hạn do giáo viên quy định.Giáo viên sẽ xem xét và quyết định có chấp nhận bài làm trễ hạn hay không. Học viên nên lưu lại một bản sao bài làm của mình trước khi nộp để tránh trường hợp bị thất lạc.


5. Thi cuối khóa

  • Học viên sẽ làm bài thi cuối khóa vào buổi học cuối của khóa học. Giáo viên sẽ thông báo kế hoạch cụ thể tới từng học viên.


6. Điều kiện học viên được lên lớp

  • Chấp hành các quy định về tham dự lớp và bài kiểm tra ở trên
  • Học viên phải đạt từ 60% số điểm của bài thi cuối khóa và từ 60% điểm tổng kết toàn khóa và nộp đủ các bài kiểm tra trong khóa.


7. Trượt và học lại

  • Học viên bị trượt lần thứ nhất sẽ đóng học phí học lại lớp đã bị trượt vào các khóa tiếp theo.
  • Học viên bị trượt lần thứ hai vẫn cùng một trình độ ( trượt lớp học lại) sẽ phải tạm dừng việc học tại Pacificlink ít nhất 12 tuần lễ ( tương đương với một khóa học của Pacificlink) và phải thi xếp lớp khi quay lại.


8. Điều kiện hoàn hoặc bảo lưu học phí

  • Học phí sẽ không được hoàn lại vì bất kỳ lý do nào ngoại trừ Pacificlink không được mở lớp đúng với kết quả thi xếp lớp của học viên
  • Trong trường hợp học viên để mất phiếu thu thì việc hoàn lại học phí sẽ được giải quyết trong vòng 10 ngày kể từ ngày làm đơn hoàn học phí
  • Việc bảo lưu học phí chỉ được xem xét trong ngày khai giảng khóa học. Giám đốc chuyên môn của Pacificlink giữu quyền quyết định đối với từng trường hợp. Hạn bảo lưu có giá trị 6 tháng kể từ ngày xin bảo lưu

Trở lên đầu trang

 

 
     
 

© 2006 Pacific Link Recruitment

Home
Approach
Study Abroad
Enquiry
Contact Us
Privacy Policy
Terms and Conditions

 

AdCreate